Vốn điều lệ ngân hàng mới nhất

VỐN ĐIỀU LỆ NGÂN HÀNG

TÊN NGÂN HÀNG VỐN ĐIỀU LỆ NGÀY CẬP NHẬT
VPBank 67.434.236.010.000 28/11/22
Vietcombank 55.890.912.620.000 19/09/23
MB 52.140.840.520.000 11/08/23
BIDV 50.585.238.160.000 16/02/22
VietinBank 37.234.045.560.000
Techcombank 35.109.147.980.000 27/10/21
ACB 33.774.350.940.000 28/06/22
Agribank 30.710.000.000.000
SHB 30.673.831.960.000 04/01/23
HDBank 25.303.429.220.000 28/10/22
Sacombank 18.852.157.160.000
SeABank 16.598.000.000.000 20/04/22
VIB 21.076.729.450.000 06/07/22
OCB 20.548.242.940.000 06/11/23
MSB 20.000.000.000.000 09/01/23
Eximbank 17.469.561.480.000 26/10/23
LienVietPostBank 17.291.053.690.000 13/12/22
SCB 15.231.688.100.000 04/03/20
TPBank 11.716.717.220.000 10/11/21
Nam A Bank 10.580.416.150.000 09/08/23
ABBank 9.409.470.820.000 12/04/22
Bac A Bank 8.334.266.440.000 10/08/23
United Overseas Bank 8.000.000.000.000 22/12/23
 Woori Việt Nam 7.700.000.000.000 28/10/20
Standard Chartered 6.954.901.283.700 23/08/21
VietABank 6.564.405.040.000 20/05/22
Public Bank Vietnam 6.000.000.000.000 04/07/19
Shinhan Việt Nam 5.709.900.000.000 25/07/19
NCB 5.601.555.870.000 14/09/22
VietBank 4.776.826.690.000 20/09/21
OceanBank 4.000.059.560.000 04/08/14
CIMB Việt Nam 3.923.200.000.000 15/07/22
Kienlongbank 3.652.818.780.000 29/12/21
Viet Capital Bank 3.171.000.000.000 07/01/20
PG Bank 3.000.000.000.000 16/06/21